Từ tiếng Trung bắt đầu bằng “kao”
13 các từ trong từ vựng HSK của chúng ta bắt đầu bằng âm tiếtkao. Chúng được sắp xếp theo mức độ phổ biến của chúng, vì vậy những thứ bạn có nhiều khả năng gặp nhất sẽ được ưu tiên trước. các 4 hữu ích nhất trong số họ đều có trang riêng — chúng được liệt kê đầu tiên bên dưới.
- 13những từ bắt đầu bằng "kao"
- 4với trang riêng của họ
- 1trang của 50 từ
Ban đầu k · cuối cùng ao · nghe bốn âm và xem các chữ Hán ví dụ →
- thanh điệu thứ 3 10
- thanh điệu thứ 4 3
Số từ theo thanh điệu được tính vào âm tiết đầu tiên của mỗi từ.
Những từ thông dụng có âm tiết này
- 考虑kǎo lǜHSK 4
to think over; to consider; consideration
- 考试kǎo shìHSK 1
thi; kỳ thi
- 考验kǎo yànHSK 3
bài thi; Bài kiểm tra
- 考生kǎo shēngHSK 2
thí sinh dự thi; những học sinh có tên được đề cử dự thi
Tất cả 13 từ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 靠 | kào | v,p | dựa vào; tin cậy; gần | |
| 2 | 考 | kǎo | v,g | đánh bại; đánh; biến thể của 考; thanh tra; Bài kiểm tra; làm bài kiểm tra | |
| 3 | 烤 | kǎo | v,vn | to roast; to bake; to broil nguồn tiếng anh | |
| 4 | 靠近 | kào jìn | v | to be close to; to approach; to draw near nguồn tiếng anh | |
| 5 | 考察 | kǎo chá | v,vn | to inspect; to observe and study; on-the-spot investigation nguồn tiếng anh | |
| 6 | 烤肉 | kǎo ròu | n | barbecue (lit. roast meat) nguồn tiếng anh | |
| 7 | 考古 | kǎo gǔ | n,vn | archaeology nguồn tiếng anh | |
| 8 | 考核 | kǎo hé | vn,v | to examine; to check up on; to assess; to review; appraisal; review; evaluation nguồn tiếng anh | |
| 9 | 靠拢 | kào lǒng | v | to draw close to nguồn tiếng anh | |
| 10 | 考量 | kǎo liáng | v | to consider; to give serious consideration to sth; consideration nguồn tiếng anh | |
| 11 | 烤鸭 | kǎo yā | n | roast duck nguồn tiếng anh | |
| 12 | 考场 | kǎo chǎng | n | exam room nguồn tiếng anh | |
| 13 | 考题 | kǎo tí | n | exam question nguồn tiếng anh |
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học tập . Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản.