顺利
shùn lì 4–4
trôi chảy; không gặp trở ngại nào
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán顺 · 利
- 2âm tiếtshùn lì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.475
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
工作进展顺利。
Công việc đang diễn ra tốt đẹp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
一切都很顺利。
Mọi thứ diễn ra suôn sẻ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
一切都还顺利吧?
Yī qiè dōu hái shùn lì ba
Mọi thứ có ổn không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.