Chuyển đến nội dung

需要

xū yào 1–4

nhu cầu; nhu cầu; nhu cầu

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán需 · 要
  • 2âm tiếtxū yào
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 131

Từ loại: v,n,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 需xū14 nétHSK 3
  • 要yào9 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 出国以前,我需要换一些美元。

    Trước khi ra nước ngoài, tôi cần đổi một số đô la Mỹ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 需要发票的话,可以在手机上直接开。

    Nếu bạn cần hóa đơn, bạn có thể xuất hóa đơn trực tiếp trên điện thoại di động của mình.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 不需要。

    Bù xū yào

    Không cần thiết.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我需要你。

    Wǒ xū yào nǐ

    Tôi cần bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不需要。

    Wǒ bù xū yào

    Tôi không cần phải làm vậy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 需要. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi