Chuyển đến nội dung

解释

jiě shì 3–4

explanation; to explain; to interpret; to resolve

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán解 · 释
  • 2âm tiếtjiě shì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 872

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 解jiě13 nétHSK 3
  • 释shì12 nétHSK 4phồn thể 釋

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 拍照留证是个好习惯,出了问题能省很多解释。

    Chụp ảnh để lưu bằng chứng là thói quen tốt; khi có sự cố sẽ đỡ phải giải thích nhiều.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi