Chuyển đến nội dung

背后

bèi hòu 4–4

phía sau; phía sau

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán背 · 后
  • 2âm tiếtbèi hòu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.349

Từ loại: f

Các chữ Hán trong từ

  • 背bèi9 nétHSK 2
  • 后hòu6 nétHSK 1phồn thể 後

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 那背后是什么意思?

    Ý nghĩa đằng sau đó là gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不要在背后说人坏话。

    Đừng nói xấu sau lưng người ta.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 下车,把手放在背后。

    Xià chē bǎ shǒu fàng zài bèi hòu

    Hãy ra khỏi xe và đặt tay ra sau lưng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 背后. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi