继续
jì xù 4–4
Tiếp tục; tiếp tục
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán继 · 续
- 2âm tiếtjì xù
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 285
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
中午下了雨,我们没有停,继续站在路口。
Giữa trưa trời mưa nhưng chúng tôi không dừng lại mà tiếp tục đứng ở ngã tư.
他们继续走。
Tā men jì xù zǒu
Họ tiếp tục bước đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她继续工作。
Tā jì xù gōng zuò
Cô ấy tiếp tục làm việc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我想继续走。
Wǒ xiǎng jì xù zǒu
Tôi muốn tiếp tục bước đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们要继续下去。
Wǒ men yào jì xù xià qù
Chúng tôi sẽ tiếp tục đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.