第二
dì èr 4–4
thứ hai; số hai; Kế tiếp
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán第 · 二
- 2âm tiếtdì èr
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 527
Từ loại: m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有时候我们也吵架,但是第二天就没事了。
Đôi khi chúng tôi cãi nhau nhưng ngày hôm sau thì ổn.
我删掉了准备好的第二段回复,改成问了他一个问题。
Tôi đã xóa đoạn thứ hai trong câu trả lời đã chuẩn bị sẵn của mình và thay vào đó hỏi anh ấy một câu hỏi.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.