程度
chéng dù 2–4
mức độ; độ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán程 · 度
- 2âm tiếtchéng dù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.455
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
可以相信他到什麼程度?
Bạn có thể tin tưởng anh ấy đến mức nào?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
现在的人教育程度比以前高得多。
Con người ngày nay có học thức hơn trước rất nhiều.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 程度. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 态度tài duHSK 2
thái độ; tiếp cận
- 角度jiǎo dùHSK 2
góc; quan điểm
- 温度wēn dùHSK 2
nhiệt độ