积极性
jī jí xìng 1–2–4
Tinh thần; sáng kiến; sự nhiệt tình
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán积 · 极 · 性
- 3âm tiếtjī jí xìng
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 18.743
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
老师鼓励我们提高学习的积极性。
Giáo viên khuyến khích chúng tôi tăng cường sự nhiệt tình trong học tập.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.