Chuyển đến nội dung

留下

liú xià 2–4

ở lại; rời khỏi

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán留 · 下
  • 2âm tiếtliú xià
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.196

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 留liú10 nétHSK 2
  • 下xià3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 签字之前,把这些都拍照留下来。

    Trước khi ký, hãy chụp ảnh những thứ này.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 留下来!

    Liú xià lái

    Ở lại!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我想要留下。

    Wǒ xiǎng yào liú xià

    Tôi muốn ở lại.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不能留下。

    Wǒ bù néng liú xià

    Tôi không thể ở lại.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 留下. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi