理论
lǐ lùn 3–4
lý thuyết
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán理 · 论
- 2âm tiếtlǐ lùn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.462
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我不想听你的理论。
Tôi không muốn nghe lý thuyết của bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
实验证明了他的理论。
Các thí nghiệm đã chứng minh lý thuyết của ông.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 理论. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 讨论tǎo lùnHSK 2
bàn luận
- 经理jīng lǐHSK 2
quản lý; giám đốc
- 道理dào liHSK 2
lý do; lý lẽ; lý do; nguyên tắc; căn cứ; sự biện minh
- 理想lǐ xiǎngHSK 2
lý tưởng; lý tưởng