牛奶
niú nǎi 2–3
sữa bò; sữa
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán牛 · 奶
- 2âm tiếtniú nǎi
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.986
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我喝一杯牛奶,吃一个鸡蛋。
Tôi uống một ly sữa và ăn một quả trứng.
我穿好衣服,喝了一杯热牛奶。
Tôi mặc quần áo và uống một ly sữa nóng.
要来点牛奶吗?
Yào lái diǎn niú nǎi ma
Bạn có muốn một ít sữa không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我完全不要牛奶。
Wǒ wán quán bù yào niú nǎi
Tôi không muốn uống sữa chút nào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 牛奶. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 奶奶nǎi naiHSK 1
bà nội (bên nội)