爷爷
yé ye 2–5
(col.) bố của bố; ông nội
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán爷 · 爷
- 2âm tiếtyé ye
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.099
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的邻居是一个老爷爷。
Hàng xóm của tôi là một ông già.
你爷爷多大了?
Nǐ yé ye duō dà le
Ông của bạn bao nhiêu tuổi?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
爷爷买给我的!
Yé ye mǎi gěi wǒ de
Ông nội đã mua nó cho tôi!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我爷爷每天吃药。
Wǒ yé ye měi tiān chī yào
Ông tôi uống thuốc hàng ngày.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.