游戏
yóu xì 2–4
trò chơi; chơi
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán游 · 戏
- 2âm tiếtyóu xì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 603
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我打游戏。
Tôi chơi trò chơi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这是个文字游戏。
Đây là một trò chơi chữ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你想不想一起打游戏?
Nǐ xiǎng bù xiǎng yī qǐ dǎ yóu xì
Bạn có muốn chơi game cùng nhau không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 游戏. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 旅游lǚ yóuHSK 2
du lịch
- 游客yóu kèHSK 2
du khách