Chuyển đến nội dung

清楚

qīng chu 1–5

thông thoáng; hiểu

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán清 · 楚
  • 2âm tiếtqīng chu
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 766

Từ loại: a,v,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 清qīng11 nétHSK 2
  • 楚chǔ13 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 签字之前,一定要看清楚每一条。

    Trước khi ký, hãy nhớ đọc rõ từng mục.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 合同上要写清楚:东西坏了谁修、什么时候退租、押金什么时候还。

    Hợp đồng cần nêu rõ: ai sẽ sửa chữa đồ đạc nếu chúng bị hỏng, khi nào tiền thuê nhà sẽ được trả lại và khi nào tiền đặt cọc sẽ được trả lại.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我不太清楚。

    Wǒ bù tài qīng chu

    Tôi không chắc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不是特别清楚。

    Bù shì tè bié qīng chu

    Không đặc biệt rõ ràng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 请说得更清楚些。

    Qǐng shuō de gèng qīng chu xiē

    Xin hãy rõ ràng hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi