民间
mín jiān 2–1
mọi người; phi chính phủ; thường dân
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán民 · 间
- 2âm tiếtmín jiān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.015
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个故事来自民间传说。
Câu chuyện này xuất phát từ văn hóa dân gian.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 民间. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 时间shí jiānHSK 1
thời gian
- 房间fáng jiānHSK 1
phòng; căn phòng
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa