Chuyển đến nội dung

旅游

lǚ yóu 3–2

du lịch

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán旅 · 游
  • 2âm tiếtlǚ yóu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.534

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 旅lǚ10 nétHSK 2
  • 游yóu12 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他们一起旅游。

    Họ đi du lịch cùng nhau.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们吃甜点的时候,去那个国家旅游的愿望更强烈了。

    Khi chúng tôi ăn món tráng miệng, mong muốn được du lịch đến đất nước đó của chúng tôi càng trở nên mạnh mẽ hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 旅游. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi