Chuyển đến nội dung

方面

fāng miàn 1–4

diện mạo; cánh đồng; bên

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán方 · 面
  • 2âm tiếtfāng miàn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 601

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 方fāng4 nétHSK 1
  • 面miàn9 nétHSK 1phồn thể 麵

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我只想注意积极方面。

    Tôi chỉ muốn tập trung vào những mặt tích cực.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 在打网球方面,他和我势均力敌。

    Về quần vợt, tôi và anh ấy ngang tài ngang sức.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 方面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi