Chuyển đến nội dung

整整

zhěng zhěng 3–3 → 2–3

đầy; khắp nơi

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán整 · 整
  • 2âm tiếtzhěng zhěng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.509

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 整zhěng16 nétHSK 3
  • 整zhěng16 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 那里有几十家小店,卖的东西排得整整齐齐,看着就有食欲。

    Ở đó có hàng chục cửa hàng nhỏ, các mặt hàng bày bán được sắp xếp ngay ngắn khiến bạn cảm thấy ngon miệng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi