Chuyển đến nội dung

整体

zhěng tǐ 3–3 → 2–3

trọn; nguyên vẹn

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán整 · 体
  • 2âm tiếtzhěng tǐ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.225

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 整zhěng16 nétHSK 3
  • 体tǐ7 nétHSK 1phồn thể 體

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 从整体看,计划似乎很好。

    Nhìn chung, kế hoạch có vẻ tốt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 一个应用的架构直接关系到它的整体性能。

    Kiến trúc của một ứng dụng liên quan trực tiếp đến hiệu suất tổng thể của nó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 整体. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi