整个
zhěng gè 3–4
trọn; tất cả
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán整 · 个
- 2âm tiếtzhěng gè
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 572
Từ loại: b,m,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
整个过程不太麻烦,只是要等几天。
Toàn bộ quá trình không quá rắc rối, chỉ mất vài ngày chờ đợi.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 整个. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 个子gè ziHSK 2
tầm vóc; chiều cao