Chuyển đến nội dung

政府

zhèng fǔ 4–3

government

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán政 · 府
  • 2âm tiếtzhèng fǔ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 527

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 政zhèng9 nétHSK 4
  • 府fǔ8 nétHSK 4

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 日本政府无法管理问题。

    Chính phủ Nhật Bản không thể giải quyết được vấn đề.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 政府应该加大对农业的投资。

    Chính phủ nên tăng cường đầu tư vào nông nghiệp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi