Chuyển đến nội dung

战争

zhàn zhēng 4–1

war; conflict

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán战 · 争
  • 2âm tiếtzhàn zhēng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.274

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 战zhàn9 nétHSK 4phồn thể 戰
  • 争zhēng6 nétHSK 3phồn thể 爭

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们反对战争。

    Chúng tôi chống lại chiến tranh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们战争胜利了。

    Wǒ men zhàn zhēng shèng lì le

    Chúng tôi đã thắng cuộc chiến.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi