成绩
chéng jì 2–4
điểm; thành tích
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán成 · 绩
- 2âm tiếtchéng jì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.888
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你成绩比我好。
Điểm của bạn tốt hơn của tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她英语成绩很好。
Điểm tiếng Anh của cô ấy rất tốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他的学习成绩很好。
Tā de xué xí chéng jì hěn hǎo
Thành tích học tập của cậu ấy rất tốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不管缺点怎么多,成绩还是最主要的。
Bù guǎn quē diǎn zěn me duō chéng jì hái shi zuì zhǔ yào de
Dù có bao nhiêu khuyết điểm thì thành tích vẫn là quan trọng nhất.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 成绩. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 成为chéng wéiHSK 2
trở nên; quản lý để trở thành
- 完成wán chéngHSK 2
hoàn thành
- 变成biàn chéngHSK 2
biến thành; trở nên
- 组成zǔ chéngHSK 2
hình thành; bao gồm