成熟
chéng shú 2–2
chín; trưởng thành
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán成 · 熟
- 2âm tiếtchéng shú
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.955
Từ loại: a,an
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你已经足够成熟了,应该懂得更多东西了。
Bạn đã đủ trưởng thành và nên biết nhiều hơn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他留了胡子,为了让自己看起来更成熟。
Anh nuôi râu để trông trưởng thành hơn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 成熟. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 成为chéng wéiHSK 2
trở nên; quản lý để trở thành
- 完成wán chéngHSK 2
hoàn thành
- 变成biàn chéngHSK 2
biến thành; trở nên
- 成绩chéng jìHSK 2
điểm; thành tích
- 组成zǔ chéngHSK 2
hình thành; bao gồm