Chuyển đến nội dung

慢慢

màn màn 4–4

chậm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán慢 · 慢
  • 2âm tiếtmàn màn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.664

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 慢màn14 nétHSK 1
  • 慢màn14 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 教练告诉我,不要着急,要慢慢增加。

    Huấn luyện viên bảo tôi đừng vội mà hãy tăng dần.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我慢慢给自己定了几个习惯:每天做一顿饭,周末打扫一次,睡前不看手机。

    Tôi dần dần hình thành cho mình một số thói quen: nấu một bữa ăn mỗi ngày, dọn dẹp một lần vào cuối tuần và không nhìn vào điện thoại trước khi đi ngủ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi