意见
yì jiàn 4–4
ý kiến; gợi ý
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán意 · 见
- 2âm tiếtyì jiàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 995
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
首先,我要听听双方的意见。
Đầu tiên, tôi muốn nghe cả hai bên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
如果两个人总是意见相同,那么他们其中一个就没必要了。
Nếu hai người luôn đồng ý thì không cần một người trong số họ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 意见. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 愿意yuàn yìHSK 2
sẵn sàng; muốn
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 意思yì siHSK 2
ý nghĩa; ý; sự thú vị
- 满意mǎn yìHSK 2
thỏa mãn
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 故意gù yìHSK 2
cố tình
- 再见zài jiànHSK 1
Tạm biệt; gặp lại bạn sau
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú
- 听见tīng jiànHSK 1
nghe