快餐
kuài cān 4–1
thức ăn nhanh
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán快 · 餐
- 2âm tiếtkuài cān
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 11.411
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我受够吃快餐了。
Tôi đã ăn xong đồ ăn nhanh rồi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你最喜欢哪家快餐店?
Nhà hàng thức ăn nhanh yêu thích của bạn là gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 快餐. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 快乐kuài lèHSK 2
vui vẻ; hạnh phúc
- 尽快jǐn kuàiHSK 4
càng sớm càng tốt
- 早餐zǎo cānHSK 2
bữa sáng
- 晚餐wǎn cānHSK 2
bữa tối
- 午餐wǔ cānHSK 2
ăn trưa
- 快要kuài yàoHSK 2
hầu hết; sẽ sớm thôi
- 中餐zhōng cānHSK 2
ẩm thực Trung Quốc