Chuyển đến nội dung

建议

jiàn yì 4–4

gợi ý; gợi ý

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán建 · 议
  • 2âm tiếtjiàn yì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 782

Từ loại: n,v

Các chữ Hán trong từ

  • 建jiàn9 nétHSK 3
  • 议yì5 nétHSK 3phồn thể 議

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 如果他建议换零件,可以要求看看旧的零件。

    Nếu anh ấy đề nghị thay thế các bộ phận, hãy yêu cầu xem những bộ phận cũ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我的建议是:不管什么季节,都准备一件外套。

    Lời khuyên của tôi là: dù là mùa nào, hãy luôn chuẩn bị sẵn một chiếc áo khoác.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你有什么建议呢?

    Nǐ yǒu shén me jiàn yì ne

    Bạn có đề xuất gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我同意他的建议。

    Wǒ tóng yì tā de jiàn yì

    Tôi đồng ý với đề nghị của anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi