建立
jiàn lì 4–4
thành lập; xây dựng; hình thức
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán建 · 立
- 2âm tiếtjiàn lì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.182
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
一起吃饭是建立关系最常见的方式。
Ăn cùng nhau là cách phổ biến nhất để xây dựng mối quan hệ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.