Chuyển đến nội dung

广大

guǎng dà 3–4

rộng; to lớn; Rất nhiều

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán广 · 大
  • 2âm tiếtguǎng dà
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.553

Từ loại: b

Các chữ Hán trong từ

  • 广guǎng3 nétHSK 2phồn thể 廣
  • 大dà3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这项活动受到了广大学生的欢迎。

    Hoạt động này được đa số học sinh hưởng ứng.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 广大. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi