广告
guǎng gào 3–4
quảng cáo
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán广 · 告
- 2âm tiếtguǎng gào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.122
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
一个品牌想让人记住,光靠广告已经不够了。
Nếu một thương hiệu muốn được ghi nhớ thì chỉ quảng cáo thôi là chưa đủ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 广告. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 告诉gào sùHSK 1
nói cho biết; bảo
- 广场guǎng chǎngHSK 2
quảng trường công cộng; quảng trường