干吗
gàn má 4–2
Để làm gì; Bạn đang làm gì thế
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán干 · 吗
- 2âm tiếtgàn má
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.989
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
爸爸,你在干吗?
Bố, bố đang làm gì thế?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你干吗不早点说?
Tại sao bạn không nói với tôi sớm hơn?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 干吗. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 干净gān jìngHSK 1
lau dọn; gọn gàng
- 干什么gàn shén meHSK 1
Bạn đang làm gì thế?; Anh ấy đang làm gì vậy?
- 干杯gān bēiHSK 2
nướng
- 干活儿gàn huó rHSK 2
Công việc; đang làm việc