Chuyển đến nội dung

干净

gān jìng 1–4

lau dọn; gọn gàng

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán干 · 净
  • 2âm tiếtgān jìng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.430

Từ loại: a,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 干gàn3 nétHSK 1phồn thể 乾
  • 净jìng8 nétHSK 1phồn thể 凈

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我的房间不大,很干净。

    Phòng của tôi không lớn và rất sạch sẽ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 新家有三个房间,都很干净。

    Nhà mới có 3 phòng, sạch sẽ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我会弄干净的。

    Wǒ huì nòng gān jìng de

    Tôi sẽ làm sạch nó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你的房间真干净。

    Nǐ de fáng jiān zhēn gān jìng

    Phòng của bạn sạch sẽ quá.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这张桌子是干净的。

    Zhè zhāng zhuō zi shì gān jìng de

    Bàn này sạch sẽ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 干净. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi