Chuyển đến nội dung

左右

zuǒ yòu 3–4

trái và phải; xung quanh; ảnh hưởng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán左 · 右
  • 2âm tiếtzuǒ yòu
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.351

Từ loại: m,f,v

Các chữ Hán trong từ

  • 左zuǒ5 nétHSK 1
  • 右yòu5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他左右看了看。

    Anh nhìn quanh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 萨米十六岁左右。

    Sammy khoảng mười sáu tuổi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 左右. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi