Chuyển đến nội dung

工资

gōng zī 1–1

tiền lương; tiền lương

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán工 · 资
  • 2âm tiếtgōng zī
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.532

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 工gōng3 nétHSK 1
  • 资zī10 nétHSK 3phồn thể 資

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 如果是用来发工资,还要提供公司的证明。

    Nếu dùng để trả lương thì phải có giấy chứng nhận của công ty.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 在北京生活的第一年,我几乎每个月都花光工资。

    Trong năm đầu tiên sống ở Bắc Kinh, hàng tháng tôi tiêu gần hết tiền lương.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 您想要多少工资?

    Nín xiǎng yào duō shao gōng zī

    Bạn muốn mức lương bao nhiêu?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我的工资比他少多了。

    Wǒ de gōng zī bǐ tā shǎo duō le

    Lương của tôi thấp hơn anh ấy rất nhiều.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 工资. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi