Chuyển đến nội dung

就业

jiù yè 4–4

có được một công việc; thuê người làm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán就 · 业
  • 2âm tiếtjiù yè
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.863

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 就jiù12 nétHSK 1
  • 业yè5 nétHSK 2phồn thể 業

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 毕业后,他顺利就业了。

    Sau khi tốt nghiệp, anh đã tìm được việc làm thành công.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 就业. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi