Chuyển đến nội dung

实现

shí xiàn 2–4

nhận ra; với tới

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán实 · 现
  • 2âm tiếtshí xiàn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.144

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 实shí8 nétHSK 2phồn thể 實
  • 现xiàn8 nétHSK 1phồn thể 現

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他们实现了那个计划。

    Họ đã hoàn thành kế hoạch đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 希望我的愿望能够实现。

    Hy vọng điều ước của tôi sẽ thành hiện thực.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 实现. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi