大声
dà shēng 4–1
tiếng ồn lớn; với giọng nói lớn; khắc nghiệt
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán大 · 声
- 2âm tiếtdà shēng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.359
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
车上不能吃东西,也不能大声说话。
Bạn không được phép ăn uống hoặc nói chuyện ồn ào trong xe.
大声些。
Dà shēng xiē
To hơn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
说大声点。
Shuō dà shēng diǎn
Hãy nói to hơn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他说得很大声。
Tā shuō de hěn dà shēng
Anh ấy nói rất to.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 大声. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 声音shēng yīnHSK 2
tiếng nói
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 大人dà renHSK 2
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên