只要
zhǐ yào 3–4
nguồn gốc; trong lúc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán只 · 要
- 2âm tiếtzhǐ yào
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 452
Từ loại: c
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
走路去公司只要十分钟。
Chỉ mất mười phút đi bộ đến công ty.
只要在软件上点几下,半小时以内就会送到。
Chỉ cần nhấp vài lần vào phần mềm và nó sẽ được gửi trong vòng nửa giờ.
我只要自由。
Wǒ zhǐ yào zì yóu
Tôi chỉ muốn được tự do.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 只要. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 要求yāo qiúHSK 2
lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- 只能zhǐ néngHSK 2
chỉ có thể; bị ép
- 主要zhǔ yàoHSK 2
chủ yếu; hiệu trưởng
- 就要jiù yàoHSK 2
sẽ sớm thôi
- 快要kuài yàoHSK 2
hầu hết; sẽ sớm thôi