发现
fā xiàn 1–4
tìm thấy; nhận ra
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán发 · 现
- 2âm tiếtfā xiàn
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 189
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
回家的时候,我发现手机不在书包里。
Khi về đến nhà, tôi phát hiện điện thoại của mình không có trong cặp đi học.
后来我发现,每天练习十分钟很有帮助。
Sau này tôi thấy rằng việc luyện tập mười phút mỗi ngày rất hữu ích.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 发现. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 现在xiàn zàiHSK 1
Hiện nay
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 头发tóu faHSK 2
tóc
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)