发动
fā dòng 1–4
bắt đầu; phóng; di chuyển
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán发 · 动
- 2âm tiếtfā dòng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.090
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
学校发动大家参加志愿活动。
Nhà trường vận động mọi người tham gia các hoạt động tình nguyện.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 发动. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 发现fā xiànHSK 2
tìm thấy; nhận ra
- 活动huó dòngHSK 2
hoạt động; hoạt động
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 运动yùn dòngHSK 2
vận động; thể thao; phong trào
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 动物dòng wùHSK 2
động vật
- 头发tóu faHSK 2
tóc
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 感动gǎn dòngHSK 2
chạm vào; đã di chuyển