Chuyển đến nội dung

刚刚

gāng gang 1–5

chỉ chỉ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán刚 · 刚
  • 2âm tiếtgāng gang
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 719

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 刚gāng6 nétHSK 2phồn thể 剛
  • 刚gāng6 nétHSK 2phồn thể 剛

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我刚刚吃完。

    Tôi vừa ăn xong.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她刚刚十二岁了。

    Cô vừa tròn mười hai tuổi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 刚刚. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi