Chuyển đến nội dung

分配

fēn pèi 1–4

chia sẻ; phân bổ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán分 · 配
  • 2âm tiếtfēn pèi
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.851

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 分fēn4 nétHSK 1
  • 配pèi10 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 老师把任务分配给了每个小组。

    Giáo viên giao nhiệm vụ cho từng nhóm.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 分配. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi