分数
fēn shù 1–4
điểm số; phân số
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán分 · 数
- 2âm tiếtfēn shù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.646
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他得到了比我们还高的分数。
Anh ấy đạt điểm cao hơn chúng tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他的分数总比我高,尽管他学习得少一点。
Điểm của anh ấy luôn cao hơn tôi, mặc dù anh ấy học ít hơn một chút.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 分数. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 分钟fēn zhōngHSK 2
phút
- 部分bù fenHSK 2
phần
- 十分shí fēnHSK 2
rất
- 数字shù zìHSK 2
con số; con số; số lượng; kỹ thuật số (điện tử vv)
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 数量shù liàngHSK 3
số lượng; Số lượng
- 人数rén shùHSK 2
số lượng người
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia