准确
zhǔn què 3–4
chính xác; phù hợp
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán准 · 确
- 2âm tiếtzhǔn què
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.864
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
特别是在小城市或者农村,地图上的信息常常不够准确。
Đặc biệt ở các thành phố nhỏ hoặc vùng nông thôn, thông tin trên bản đồ thường không chính xác.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 准确. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 准备zhǔn bèiHSK 1
chuẩn bị; sự chuẩn bị
- 正确zhèng quèHSK 2
Chính xác; phù hợp