Chuyển đến nội dung

准备

zhǔn bèi 3–4

chuẩn bị; sự chuẩn bị

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán准 · 备
  • 2âm tiếtzhǔn bèi
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 333

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 准zhǔn10 nétHSK 1phồn thể 準
  • 备bèi8 nétHSK 1phồn thể 備

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 家里会准备很多吃的,还会贴红色的对联。

    Rất nhiều món ăn sẽ được chuẩn bị ở nhà và những câu đối đỏ sẽ được dán lên.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 有一次面试,我准备得很认真,结果还是失败了。

    Trong một lần phỏng vấn, tôi đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng nhưng vẫn thất bại.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我准备好了。

    Wǒ zhǔn bèi hǎo le

    Tôi đã sẵn sàng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我没有准备好。

    Wǒ méi yǒu zhǔn bèi hǎo

    Tôi chưa sẵn sàng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们准备去做。

    Wǒ men zhǔn bèi qù zuò

    Chúng tôi sẵn sàng làm điều đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 准备. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi