Chuyển đến nội dung

做法

zuò fǎ 4–3

phương pháp; cách thực hiện; công thức

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán做 · 法
  • 2âm tiếtzuò fǎ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.019

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 做zuò11 nétHSK 1
  • 法fǎ8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他有他自己的做法。

    Anh ấy có cách làm riêng của mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 请问鸡蛋要什么做法?

    Bạn chuẩn bị trứng như thế nào?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 做法. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi