优势
yōu shì 1–4
tính ưu việt; sự thống trị
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán优 · 势
- 2âm tiếtyōu shì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.080
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这种科技的优势是什么?
Ưu điểm của công nghệ này là gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
在学校时我学了中文是个优势。
Đó là một lợi thế khi tôi học tiếng Trung ở trường.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.