任务
rèn wu 4–5
nhiệm vụ; Sứ mệnh
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán任 · 务
- 2âm tiếtrèn wu
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 664
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
任务完成。
Nhiệm vụ đã hoàn thành.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
谁选你来做这个任务?
Ai đã chọn bạn cho sứ mệnh này?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 任务. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 服务fú wùHSK 2
dịch vụ; phục vụ